Lốp xe nâng cũng giống như các lốp của 1 số các loại xe chuyên dụng như: ô tô, xúc lật, xe tải,… có nhiệm vụ giúp cho xe di chuyển trên mặt bằng tuy nhiên lốp xe nâng được chia thành rất nhiều loại khác nhau đảm bảo đáp ứng nhu cầu của một số công việc khác nhau.
1. Giới thiệu chung về lốp xe nâng
Hiện tại lốp xe nâng có rất nhiều loại khác nhau ví dụ như: Lốp hơi, Lốp đặc, Lốp không tạo vết, Lốp cao su siêu đàn hồi, Lốp PU,… tuy nhiên mỗi loại đều sẽ đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau và đều có ưu nhược điểm hãy cùng xenangthienson.com.vn tìm hiểu chuyên sâu về lốp xe nâng nhé.
1.1 Một số loại lốp xe nâng phổ biến
Lốp đặc ( Forklift solid tires ): Là loại lốp được cấu thành từ khối cao su đặc không có săm hơi như các loại lốp thông thường từ đó giúp xe nâng di chuyển ở nơi có vật sắc nhọn không lo bị thủng lốp gây mất an toàn cho con người và hàng hóa, xe nâng trang bị lốp đặc phù hợp sử dụng trong các kho xưởng, nhà kho địa hình bằng phẳng.

Lốp hơi ( Pneumatic tyres ): Là loại lốp có sử dụng săm hơi rất phổ biến trên thị trường không chỉ trên xe nâng mà phần lớn các xe chuyên dụng khác đều đang sử dụng, do có săm hơi giúp cho xe di chuyển êm ái trên mọi cung đường kể cả gồ gề leo dốc và lốp hơi cũng sẽ địa hình hơn giúp cho xe có thể dễ dàng di chuyển qua các địa hình lầy lội.

Lốp kép hơi ( Dual pneumatic forklift tires ): Cũng giống như lốp hơi thông thường tuy nhiên ở cầu trước của xe nâng sẽ được trang bị thành 4 lốp ( lốp kép ) giúp cho xe nâng di chuyển êm ái và do mặt tiếp xúc lớn giúp cho xe được vững hơn nâng hạ hàng hóa chắc chắn, dễ dàng di chuyển qua những địa hình xấu nhất.
Lốp không tạo vết ( Non-marking forklift tires ): Là loại lốp hoàn toàn bằng cao su không có săm hơi tuy nhiên thành phần và thiết kế giúp cho loại lốp này khi di chuyển trên các nền nhà xưởng sẽ không để lại vết của bánh xe giúp cho nhà xưởng được thông thoáng, sạch sẽ, phù hợp sử dụng trong các kho xưởng kín yêu cầu về sạch sẽ bề mặt sàn.

Lốp PU ( PU plastic tires ): Là loại lốp xe nâng được cấu tạo từ Polyurethane chuyên sử dụng trên các loại xe nâng thiết bị kho và sử dụng trên nền bằng phẳng êm ái ví dụ như nền Epoxy.
1.2 So sánh ưu nhược điểm của các loại lốp xe nâng
| Mã Lốp | Ưu điểm | Nhược điểm | Mặt bằng sử dụng phù hợp |
| Lốp đặc | – Vì được cấu tạo từ khối cao su đặc nên giúp cho xe khi di chuyển không bị xì hơi, thủng săm
– Bền bỉ ít bị ăn mòn phù hợp làm việc ở các môi trường khắc nghiệt như: Nóng, Lạnh, Nhiều vật sắc nhọn, chịu được tải trọng cao |
– Do được thiết kế từ khối cao su đặc nên độ đàn hồi kém khi di chuyển ở địa hình gồ gề sẽ rất xóc.
– Tự trọng của lốp đặc sẽ nặng hơn 1 số các loại lốp khác nên di chuyển ở địa hình lầy lội gồ ghề khó. |
Ưu tiên sử dụng trong kho xưởng, nhà máy có địa hình tương đối bằng phẳng. |
| Lốp hơi | – Sử dụng săm hơi nên lốp hơi di chuyển sẽ êm ái hơn đia hình hơn rất nhiều. | – Do là sử dụng săm hơi nên nếu chẳng may di chuyển gặp phải các vật nhọn và định nhọn sẽ gây xì hơi, nổ lốp dễ gây nguy hiểm cho con người và hàng hóa. | Phù hợp làm việc ở nơi địa hình xấu gồ ghề, lầy lội |
| Lốp kép hơi | – Sử dụng săm hơi nên lốp hơi di chuyển sẽ êm ái hơn đia hình hơn rất nhiều.
– Vì là được trang bị gấp đôi lốp hơi thông thường nên sẽ đảm bảo an toàn hơn khi bị thủng lốp |
– Do là sử dụng săm hơi nên nếu chẳng may di chuyển gặp phải các vật nhọn và định nhọn sẽ gây xì hơi, nổ lốp. | Nâng tải trọn năng, địa hình xấu gồ gề, lầy lội. |
| Lốp không tạo vết | – Khi di chuyển không để lại vết bánh xe
– Sạch sẽ |
– Giá thành cao
– Khả năng chịu lực không tốt bằng các loại lốp khác |
Trong nhà xưởng, kho kín yêu cầu về sạch sẽ như: Kho nông sản, thực phẩm, kho lạnh |
| Lốp PU | – Bền bỉ
– Giá thành rẻ – Chịu tải lớn – Dễ bảo trì bảo dưỡng thay thế |
– Chỉ di chuyển trên nên bằng phẳng
– Trơn trượt |
Kho xưởng, nhà xưởng bằng phẳng khô ráo |
2. Tham khảo bảng giá lốp xe nâng
Hiện trên thị trường có rất nhiều thương hiệu lốp khác nhau sau đây là bảng giá lốp xe nâng trung bình để mọi người tham khảo qua:
| Lốp hơi | Lốp kép hơi | Lốp đặc | Lốp không tạo vết | Lốp PU |
| 2.000.000 VNĐ – 5.000.000 VNĐ | 4.000.000 VNĐ – 10.000.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ – 7.000.000 VNĐ | 8.000.000 VNĐ – 10.000.000 VNĐ | 300.000 VNĐ – 500.000 VNĐ |

3. Mua lốp xe nâng ở đâu uy tín và chất lượng?
Hiện tại Công ty cổ phần xe nâng Thiên Sơn là đại lý phân phối duy nhất xe nâng HangCha tại thị trường Việt Nam từ năm 2016 đến nay . Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực xe nâng hàng cùng đội ngũ nhân viên được đào tạo bài bản chuyên nghiệp theo quy chuẩn của hãng HangCha.
Công ty cổ phần xe nâng Thiên Sơn chúng tôi cam kết sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với mức giá phù hợp với thị trường, dịch vụ hậu mãi sau bán hàng tốt nhất. Để kiểm tra chất lượng lốp xe nâng thực tế quý khách hàng có thể liên hệ và đến với chúng tôi theo địa chỉ và thông tin như sau:
- Trụ sở chính: Số 72 Trần Đăng Ninh, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Kho Hà Nội: Km3 QL3, Vĩnh Thanh, Đông Anh, Hà Nội.
- Kho Hải Phòng: Số 9, Km89, Thôn Mỹ Tranh, Nam Sơn, An Dương, Hải Phòng.
- Kho Nghệ An: Đường Thăng Long, Khối 1, Quán Thành, Nghi Lộc, Nghệ An.
- Kho Đà Nẵng: Số 46 đường Võ Chí Công, Cẩm Lệ, Đà Nẵng.
- Kho Bình Định: Số 813 Âu Cơ, Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn, Bình Định.
- Kho Bình Dương: 48/13 QL13, khu phố Tây, Thuận An, Bình Dương.
- Kho Cần Thơ: QL 1A, P. Hưng Phú, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.







